www.chongsetphuonganh.comset danh xuong ruongeurostarlivakim thu set livachong set danh thangset danhset danhBanner 2Banner chống sét
Tủ cắt lọc sét 32A LEPS MSF132-50
   
Nhấp vào hình để xem ảnh lớn.

Tủ cắt lọc sét 32A LEPS MSF132-50

Mã sản phẩm: MSF132-50M
Giá sản phẩm: 0

 

./ Thiết bị chống sét trên đường nguồn 1 pha mắc nối tiếp với tải:

STT

ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT

THÔNG SỐ THIẾT BỊ

MSF132-50M

1

Hãng sản xuất / Xuất xứ

LEPS/ UK

2

Công nghệ chế tạo

MOV, mạch lọc LC + MOV

3

Mạch bảo vệ:

  • Sơ cấp: MOV
  • Thứ cấp: Mạch lọc LC, MOV

L-N, L-E và N-E

Cuộn cảm và tụ điện có tần số cắt 800HZ.

4

Điện áp hoạt động bình thường

220Vrms

5

Điện áp hoạt động của thiết bị chống sét

180 – 280 VAC RMS

6

Tần số

40 - 60 HZ

7

Thời gian nhạy đáp

 < 5ns

8

Khả năng thoát dòng xung sét 8/20µs

  • Sơ cấp: MOV
  • Thứ cấp: Mạch lọc LC, MOV

Tổng 90kA

50KA

40KA

9

Bộ lọc

Lọc thông thấp LC, Triệt tiêu hoàng toàn xung đột biến, làm suy giãm nhiễu trên các mạch với độ suy hao nhiễu là 3 dB (800HZ).

10

Dãy nhiệt độ làm việc

-400c - 850c

11

Dãy độ ẩm làm việc bình thường

0 - 95%  (R.H)   

12

Vỏ hộp

Bằng kim loại, chống cháy, chống nhiễu, thỏa tiêu chuẩn NEMA-4.

13

Thiết bị có nhiều mức bảo vệ khác nhau

Có nhiều mức bảo vệ khác nhau cho các modul bảo vệ L-N, L-E, và N-E.

14

Khả năng phân biệt xung sét

Có khả năng phân biệt xung sét và các xung quá điện áp khác

15

Khả năng chịu tải

32A

16

Dòng rò đất

<1 µs

17

Điện áp đánh thủng

<380V của 3KA Cat B

18

Chỉ báo trạng thái

Hiển thị % hoạt động của thiết bị

19

Trạng thái hư hỏng

CB hở mạch

20

Thông số ghi trên sản phẩm

Điện áp doanh định, dòng xung sét lớn nhất, tên nhà sản xuất, ……

21

Số pha

1 pha

22

Kích thước (D x H x W), trọng lượng

( 125 x 405 x 300 ) mm. Trọng lượng 9kg

23

Tài liệu kèm theo mỗi gói sản phẩm

Hướng dẫn sử dụng, lắp đặt thiết bị và phiếu bảo hành.

24

Lắp đặt

Mắc nối tiếp, Tủ treo trường

25

Phù hợp các tiêu chuẩn:

 

 

 

 

 

 

 

 

Thử nghiệm EMC

      IEEE C62.41 cat A,B,C

      AS 1768 – 2003 cat A,B,C

      BS6651 – 1999 cat A,B,C

      CP33 – 1999 cat.A,B,C

      IEC 1000 – 4 – 5 – 1995

      UL 1449 Second Edition

      BS – EN 60950: 1992

      BS – EN 61000: 1999